Cùng xem hướng hợp tuổi Thìn chuẩn và chi tiết nhất hiện nay


Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng tròn tử vi phong thuỷ 2021, một ngôi nhà thấp sẽ mang đến may mắn, thịnh vượng và sung túc cho gia chủ tới suốt cuộc đời; hướng hợp với địa điểm làm việc,… Trong đó trải nghiệm hướng hợp tuổi Thìn qua bài viết dưới đây:

Việc chọn hướng hợp người tuổi Thìn Nam, Nữ mạng sẽ mang lại những điều may mắn cho gia đình, tài lộc đến với ngôi nhà. Hướng nhà, bàn khiến việc, bàn thờ,.. Tốt thì gia chủ vận trình mới vượng.

Hướng nhà, bàn khiến cho việc, bàn thờ, ảnh hưởng lớn đến môi trường làm cho việc và cư trú. Việc lựa chọn hướng nhà buộc phải tổng quát điều kiện khí hậu, hoàn cảnh địa lí… Thông kém cỏi, hướng nhà rẻ là cần đáp ứng được yêu cầu là mùa đông nhận được ánh sáng sủa mặt trời, mùa hè hạn chế được ánh nắng chiếu trực tiếp mà lại thông thoáng, mát mẻ.

HƯỚNG TỐT NHẤT

Sinh Khí: mang lợi cho việc thăng quan tiến chức, tấn tài tấn lộc, công danh vượng phát.

Thiên Y: mang lợi cho sức khỏe, tài lộc, giúp gia chủ tránh bệnh tật ốm đau.

Diên Niên: Phúc đức dài lâu, trường thọ, của cải sung túc, gia đình hòa mục.

Phục Vị: Trường thọ, sở hữu lộc về đường con chiếc.

HƯỚNG XẤU

Tuyệt Mệnh: mang tai họa, tổn hại về sức khỏe, tuổi thọ, dễ bị tiểu nhân hãm hại, tài lộc tiêu tan.

Ngũ Quỷ (Giao Chiến): Điềm báo họa về ốm đau bệnh tật, khẩu thiệt thị phi, hao tài tốn của.

Lục Sát: Họa mất của, khiếu nại tụng, sở hữu yêu mến tổn về người, vật nuôi và cây trồng.

Họa Hại: Điềm báo họa mất của, quan tụng, khẩu thiệt thị phi, ốm đau bệnh tật, tài lộc hư hao.

Tuổi Nhâm Thìn 1952
Năm sinh gia chủ : 1952 Nhâm Thìn
Mệnh gia chủ : Trường Lưu Thủy
Cung gia chủ : Chấn (Nam, Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Đông tứ trạch (Nam, Nữ)

Hướng Tốt và hướng xấu đối với tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng
Hướng thấp (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Thiên y: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Diên niên: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Phục vị: Đông (67.5° – 112.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Lục sát: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng Tốt và hướng xấu đối với tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng
Hướng thấp (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Thiên y: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Diên niên: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Phục vị: Đông (67.5° – 112.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Lục sát: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Tuổi Giáp Thìn 1964
Năm sinh gia chủ : 1964 Giáp Thìn
Mệnh gia chủ : Phú Đăng Hỏa
Cung gia chủ : Ly (Nam) – Càn (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Đông tứ trạch (Nam) – Tây tứ trạch (Nữ)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng
Hướng rẻ (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Thiên y: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Diên niên: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Phục vị: Nam (157.5° – 202.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Lục sát: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng
Hướng rẻ (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Thiên y: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Diên niên: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Phục vị: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Lục sát: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Tuổi Bính Thìn 1976
Năm sinh gia chủ : 1976 Bính Thìn
Mệnh gia chủ : Sa Trung Thổ
Cung gia chủ : Càn (Nam) – Ly (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Tây tứ trạch (Nam) – Đông tứ trạch (Nữ)

Hướng thấp và hướng xấu đối với tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng
Hướng thấp (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Thiên y: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Diên niên: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Phục vị: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Lục sát: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Hướng Tốt và hướng xấu đối với tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng
Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Thiên y: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Diên niên: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Phục vị: Nam (157.5° – 202.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Lục sát: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Tuổi Mậu Thìn 1988
Năm sinh gia chủ : 1988 Mậu Thìn
Mệnh gia chủ : Đại Lâm Mộc
Cung gia chủ : Chấn (Nam, Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Đông tứ trạch (Nam, Nữ)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng
Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Thiên y: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Diên niên: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Phục vị: Đông (67.5° – 112.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Lục sát: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng thấp và hướng xấu đối với tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng
Hướng thấp (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Thiên y: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Diên niên: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Phục vị: Đông (67.5° – 112.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Lục sát: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Tuổi Canh Thìn 2000
Năm sinh gia chủ : 2000 Canh Thìn
Mệnh gia chủ : Bạch Lạp Kim
Cung gia chủ : Ly (Nam) – Càn (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Đông tứ trạch (Nam) – Tây tứ trạch (Nữ)

Hướng Tốt và hướng xấu đối với tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng
Hướng thấp (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Thiên y: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Diên niên: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Phục vị: Nam (157.5° – 202.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Lục sát: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng
Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Thiên y: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Diên niên: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Phục vị: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Lục sát: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

* Thông tin trong bài viết chỉ có tính chất tham khảo

Nguồn tin: Tử vi 12 con giáp năm 2021

Leave a Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *