Xem Lịch âm hôm nay ngày 17 tháng 9 năm 2021

Lich vạn niên ngày 17 tháng 9 năm 2021

Ngày Dương Lịch: 17-9-2021

Ngày Âm Lịch: 11-8-2021

Ngày mậu thìn tháng đinh dậu năm tân sửu

Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được thê tử hầu hết việc đều như dự định

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ Hắc Đạo

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Các Ngày Kỵ

Phạm nên ngày : Sát chủ dương : Ngày này kỵ tiến hành các việc liên quan tới xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, sắm bán nhà, nhận việc, đầu tư.

Kim thần thất sát :

Ngũ Hành

Ngày : mậu thìn

tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.

Nạp m: Ngày Đại lâm Mộc kị các tuổi: Nhâm Tuất và Bính Tuất.

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ ko kinh khủng Mộc.

Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.

| Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát kị mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

>>>Trải nghiệm: Ngày tốt xấu hôm nay

Bành Tổ Bách Kị Nhật

– Mậu : “Bất thụ điền điền chủ bất tường” – ko nên tiến hành việc liên quan tới nhận đất để tránh gia chủ không được lành

– Thìn : “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” – ko bắt buộc khóc lóc để tránh chủ sở hữu trùng tang

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày : Đại an

Tức ngày Cát, hầu hết việc đều được yên tâm, hành sự thành công.

Đại An gặp được quí nhân

có cơm mang riệu tiền tiễn đưa

Chẳng thời cũng được Đại An

Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn

Nhị Thập Bát Tú Sao quỷ

Tên ngày :Quỷ kim Dương – Vương Phách: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

Nên làm :Việc chôn cất, chặt cỏ phá đất hoặc cắt áo đều thấp.

Kiêng cữ :Khởi tạo bất kể việc chi cũng hại. Hại nhất là trổ cửa dựng cửa, tháo nước, việc đào ao giếng, xây cất nhà, cưới gả, động đất, xây tường và dựng cột. Do đó, trường hợp quý bạn đang có ý muốn động thổ xây nhà hay cưới hỏi thì nên chọn một ngày khác để tiến hành

Ngoại lệ :

– Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong vô cùng tốt, đồng thời phó nhiệm may mắn.

– Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ những việc thừa kế, chia lãnh gia tài, chôn cất, việc xuất hành, khởi công lập lò gốm, lò nhuộm; phải dứt vú trẻ em, xây tường, kết dứt điều hung hại, lấp hang lỗ, khiến cho cầu tiêu.

– Nhằm ngày 16 Âm Lịch là ngày Diệt Một kỵ lập lò gốm, lò nhuộm, vào khiến cho hành chính, khiến cho rượu, kỵ nhất là đi thuyền.

– Quỷ: kim dương (con dê): Kim tinh, sao xấu. Chôn cất thuận lợi trong việc. Ngược lại bất lợi cho việc xây cất và gả cưới.

Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,

Đường tiền bất kiến chủ nhân lang,

Mai táng thử nhật, quan lộc chí,

Nhi tôn đại đại cận quân vương.

Khai môn phóng thủy tu yêu quý tử,

Hôn nhân phu thê bất cửu trường.

Tu thổ trúc tường mến sản nữ,

Thủ phù song nữ lệ uông uông.

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC NGUY

Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công khiến lò nhuộm lò gốm.

Xuất hành đường thủy.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao thấp Sao xấu

Kính Tâm: tốt đối với việc tang lễ Hoạt điệu: rẻ, nhưng trường hợp bắt gặp thụ tử thì lại xấu Lục Hợp: thấp cho đa số việc mẫu Thương: rẻ cho về cầu tài lộc, việc khai trương

Thiên Hình Hắc Đạo: Kỵ cho toàn bộ việc Nguyệt Hư: Xấu trường hợp khiến việc rét mướt thú (cưới xin), mở cửa hoặc mở hàng

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Tài Thần’.

giảm thiểu xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) đa số công việc đều được rẻ lành, rẻ nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài tối tăm. Kiện cáo thấp nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa sở hữu tin về. Mất tiền, mất của ví như đi hướng Nam thì tậu nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng kém. Việc làm cho chậm, lâu la nhưng thấp nhất khiến cho việc gì đều bắt buộc chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, giả dụ cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sở hữu phổ biến may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp gỡ thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói tầm thường, bắt buộc đề phòng. Người đi ra rẻ nhất buộc phải hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, giảm thiểu lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên giảm thiểu đi vào giờ này. Giả dụ bắt cần đi vào giờ này thì phải giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ cực kỳ tốt lành, giả dụ đi xoàng xĩnh gặp được may mắn. Buôn bán tự do, kinh doanh sở hữu lời. Người đi sắp về nhà. Cô gái có tin mừng. Hầu hết việc trong nhà đều hòa hợp. Ví như có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì ko sở hữu lợi, hoặc hay bị trái ý. Giả dụ rời khỏi hay thiệt, bắt gặp nạn, việc quan trọng thì buộc phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

NGuồn: Tử vi

Leave a Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *